他的努力终于结出硕果。
Tā de nǔlì zhōngyú jié chū shuòguǒ.
Sự nỗ lực của anh ấy cuối cùng đã kết thành thành tựu lớn.
His efforts finally yielded great results.
“硕果” là danh từ, chỉ thành tựu lớn. Thường đứng sau động từ như “结出”. Có thể dùng trong cấu trúc “结出硕果”.
硕果 viết sang phồn thể là 碩果 shuò guǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.