Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 硕果

硕果

shuò guǒ
Âm Hán-Việt: thạc quả
HSK 3.0 cấp 9
thành tựu lớn
major achievement

Ví dụ câu

他的努力终于结出硕果。

Tā de nǔlì zhōngyú jié chū shuòguǒ.

Sự nỗ lực của anh ấy cuối cùng đã kết thành thành tựu lớn.

His efforts finally yielded great results.

Cách dùng từ này

“硕果” là danh từ, chỉ thành tựu lớn. Thường đứng sau động từ như “结出”. Có thể dùng trong cấu trúc “结出硕果”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

硕果 viết sang phồn thể là 碩果 shuò guǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →