Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 果真

果真

guǒ zhēn
Âm Hán-Việt: quả chân
HSK 3.0 cấp 9
quả thật/thực sự
really

Ví dụ câu

他果真来了,我很高兴。

Tā guǒzhēn lái le, wǒ hěn gāoxìng.

Anh ấy quả thật đã đến, tôi rất vui.

He really came, I am very happy.

Cách dùng từ này

“果真” (quả thật) là phó từ, đứng trước động từ, khẳng định sự việc đúng như đã nói hay đã đoán: “他 果真 来了”. Nghĩa gần “果然” (quả nhiên). “果真” còn dùng trong câu giả thiết: “果真 如此, …” (nếu quả thật như vậy thì…).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →