这幅画非常逼真。
Zhè fú huà fēicháng bīzhēn.
Bức tranh này rất sống động.
This painting is very lifelike.
"逼真" (giống như thật) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc bổ ngữ sau "得": "画 得 很 逼真", "效果 非常 逼真". Dùng cho tranh, mô hình, âm thanh, diễn xuất. Chữ "逼" ở đây nghĩa là sát gần, không phải ép buộc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.