Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动物园

动物园

dòng wù yuán
Âm Hán-Việt: động vật viên
HSK 3.0 cấp 3
vườn thú
zoo

Ví dụ câu

孩子们喜欢去动物园。

Hái zi men xǐ huan qù dòng wù yuán.

Trẻ em thích đi vườn thú.

Children like to go to the zoo.

Cách dùng từ này

“动物园” là danh từ, chỉ vườn thú, sở thú; lượng từ “个”. Hay làm tân ngữ của “去”: 去动物园. Chỉ bên trong thì thêm “里”: 动物园里. Do “动物” (động vật) và “园” (vườn) ghép lại; cùng kiểu với 公园, 花园.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动物园 viết sang phồn thể là 動物園 dòng wù yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →