Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运动会

运动会

yùn dòng huì
Âm Hán-Việt: vận động hội
HSK 3.0 cấp 3
hội thể thao, đại hội thể thao
sports meet, games

Ví dụ câu

学校举行运动会。

Xuéxiào jǔxíng yùndònghuì.

Trường tổ chức hội thể thao.

The school holds a sports meet.

Cách dùng từ này

运动会 là danh từ: đại hội thể thao, hội thao (ở trường học, công ty hay cấp quốc gia). Động từ đi kèm: 开, 举行, 参加: 学校 下 个 月 开 运动会. Đếm bằng 届 (kỳ) hoặc 次. Phân biệt với 运动员 (vận động viên) là người tham gia thi đấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运动会 viết sang phồn thể là 運動會 yùn dòng huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →