Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 锻炼

锻炼

duàn liàn
Âm Hán-Việt: đoàn luyện
HSK 3.0 cấp 3
rèn luyện thân thể, tập thể dục; tôi luyện
to exercise, to work out; to temper

Ví dụ câu

我每天早上锻炼身体。

Wǒ měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.

Mỗi sáng tôi đều rèn luyện thân thể.

I exercise every morning.

Cách dùng từ này

锻炼 là động từ: rèn luyện, tập luyện, nhất là rèn luyện thân thể. Hay gặp: 锻炼 身体 (tập thể dục cho khỏe), 每天 早上 去 公园 锻炼. Cũng dùng cho rèn luyện năng lực, ý chí: 锻炼 自己. Phân biệt với 练习: luyện một kỹ năng cụ thể như viết chữ, nói tiếng thì dùng 练习.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

锻炼 viết sang phồn thể là 鍛鍊 duàn liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →