Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 炼

炼

liàn
Âm Hán-Việt: luyện
HSK 3.0 cấp 8
luyện/tinh lọc
to refine

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 炼 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 煉 · 鍊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"炼" có bộ hỏa (火): dùng lửa nung để làm sạch, tinh chế, như "炼钢" (luyện thép), "提炼" (tinh luyện, chắt lọc). Nghĩa rèn giũa cũng dùng chữ này: "锻炼" (rèn luyện, tập thể dục). Dễ nhầm với "练" có bộ mịch (纟), chỉ việc tập đi tập lại một kỹ năng, như "练习" (luyện tập). Mẹo: nung, rèn (kể cả rèn luyện thân thể) dùng "炼"; tập một kỹ năng dùng "练".

Ví dụ câu

工人炼钢很辛苦。

Gōngrén liàn gāng hěn xīnkǔ.

Công nhân luyện thép rất vất vả.

Workers work hard to refine steel.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「炼」