卵 là danh từ khoa học: trứng (tế bào trứng; trứng côn trùng, cá, chim). Đời thường khi ăn trứng thì nói 蛋 hay 鸡蛋 (trứng gà), không nói 卵. Gặp trong sách sinh học: đẻ trứng, tế bào trứng.
青蛙把卵产在水里。
Qīngwā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ lǐ.
Ếch đẻ trứng trong nước.
Frogs lay their eggs in the water.