Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 亩

亩

mǔ
Âm Hán-Việt: mẫu
HSK 3.0 cấp 8
mẫu (đơn vị diện tích ruộng, khoảng 667 m²)
mu (unit of land area ~667 m²)

Phồn thể

Chữ giản thể 亩 viết sang phồn thể là 畝.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

亩 là lượng từ đo diện tích ruộng đất, đứng sau số từ: 三亩地 (ba mẫu đất). Một 亩 của Trung Quốc bằng khoảng 667 mét vuông, nhỏ hơn nhiều so với 'mẫu' của Việt Nam, nên khi dịch số liệu cần lưu ý.

Ví dụ câu

他家有三亩地。

Tā jiā yǒu sān mǔ dì.

Nhà anh ấy có ba mẫu đất.

His family has three mu of land.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →