Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运动员

运动员

yùn dòng yuán
Âm Hán-Việt: vận động viên
HSK 3.0 cấp 3
vận động viên, thể thao viên
athlete

Ví dụ câu

他是优秀的运动员。

Tā shì yōuxiù de yùndòngyuán.

Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

He is an excellent athlete.

Cách dùng từ này

运动员 là danh từ: vận động viên. Chữ 员 ở cuối chỉ người làm một việc, như 服务员, 演员. Thường đi với tên môn thể thao: 足球 运动员, 游泳 运动员. Đếm bằng 个 hoặc 名. Phân biệt với 运动 (thể thao, tập thể dục): thích tập thể thao là 我 喜欢 运动, không phải 我 喜欢 运动员.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运动员 viết sang phồn thể là 運動員 yùn dòng yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →