Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 服务员

服务员

fú wù yuán
Âm Hán-Việt: phục vụ viên
HSK 3.0 cấp 3
nhân viên phục vụ, bồi bàn
waiter

Ví dụ câu

那个服务员很忙。

Nàgè fúwùyuán hěn máng.

Người phục vụ đó rất bận.

That waiter is very busy.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là nhân viên phục vụ (nhà hàng, khách sạn, cửa hàng). Ở quán ăn có thể gọi thẳng "服务员!" để gọi người phục vụ. Hay gặp: "当 服务员" (làm phục vụ), "饭店 的 服务员". Hậu tố "员" chỉ người làm nghề: "售货员", "运动员".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

服务员 viết sang phồn thể là 服務員 fú wù yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →