Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 服务

服务

fú wù
Âm Hán-Việt: phục vụ
HSK 3.0 cấp 3
phục vụ
to serve

Ví dụ câu

这家餐厅的服务很好。

Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎo.

Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

The service at this restaurant is very good.

Cách dùng từ này

"服务" (phục vụ, dịch vụ) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ, đối tượng đặt trước bằng "为": "为 大家 服务" (phục vụ mọi người). Làm danh từ: "服务 很 好" (dịch vụ tốt). Người phục vụ là "服务员".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

服务 viết sang phồn thể là 服務 fú wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →