Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舒服

舒服

shū fu
Âm Hán-Việt: thư phục
HSK 3.0 cấp 2
thoải mái, dễ chịu
comfortable

Ví dụ câu

这张床很舒服。

Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.

Cái giường này rất thoải mái.

This bed is very comfortable.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là dễ chịu, thoải mái, nói về cảm giác của cơ thể hay tâm trạng. Hay gặp: “很 舒服”, “睡 得 很 舒服” (ngủ rất ngon). Dạng phủ định “不舒服” còn có nghĩa là thấy mệt, khó ở: “我 有点 不舒服” (tôi hơi mệt). Khác “舒适” trang trọng hơn, thường tả môi trường, đồ vật.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →