Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 所有

所有

suǒ yǒu
Âm Hán-Việt: sở hữu
HSK 3.0 cấp 2
tất cả, toàn bộ
all

Ví dụ câu

我喜欢所有的水果。

Wǒ xǐhuan suǒyǒu de shuǐguǒ.

Tôi thích tất cả các loại trái cây.

I like all fruits.

Cách dùng từ này

“所有” nghĩa là tất cả, mọi; đứng trước danh từ làm định ngữ, thường kèm 的: 所有的 + 水果 (tất cả các loại trái cây). Phía sau hay có 都: 所有的 + 人 + 都 + ... So với 全部: 全部 có thể đứng một mình làm chủ ngữ hay tân ngữ, còn 所有 phải đi kèm danh từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →