这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Cuốn sách này rất thú vị.
This book is very interesting.
“有意思” nghĩa là thú vị, hay; dùng như tính từ, đứng trước có thể thêm 很, 非常: 很有意思 (rất thú vị). Từ trái nghĩa là 没意思 (chán). Đừng nhầm với 意思 đứng một mình, nghĩa là ý nghĩa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.