Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 意思

意思

yì si
Âm Hán-Việt: ý tư
HSK 3.0 cấp 2
ý nghĩa; ý tưởng
meaning; idea

Ví dụ câu

这个词是什么意思?

Zhège cí shì shénme yìsi?

Từ này có nghĩa là gì?

What does this word mean?

Cách dùng từ này

“意思” là danh từ, nghĩa là ý nghĩa, ý muốn nói. Câu hỏi nghĩa thường gặp: 什么意思? (có nghĩa là gì?). 意思 còn tạo nhiều cụm hay dùng: 有意思 (thú vị), 没意思 (chán), 不好意思 (ngại quá, xin lỗi). Đừng nhầm với 意见 (ý kiến, góp ý).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →