我对这次旅行很满意。
Wǒ duì zhè cì lǚxíng hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với chuyến đi này.
I am very satisfied with this trip.
"满意" (hài lòng) là tính từ, đối tượng đặt trước bằng "对": "对…很满意". Làm vị ngữ sau phó từ mức độ: "很 满意"; phủ định "不 满意". "不满" (bất mãn) nặng hơn "不 满意".
满意 viết sang phồn thể là 滿意 mǎn yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.