请注意安全,小心车辆。
Qǐng zhùyì ānquán, xiǎoxīn chēliàng.
Hãy chú ý an toàn, cẩn thận xe cộ.
Please pay attention to safety, watch out for vehicles.
Động từ, nghĩa là chú ý, để ý. Hay gặp: "注意 安全", "注意 身体" (giữ gìn sức khỏe), "请 注意" (xin chú ý), "注意 到" (để ý thấy). Danh từ trong "引起 注意" (gây chú ý). Khác "小心" (cẩn thận, đề phòng nguy hiểm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.