Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不满

不满

bù mǎn
Âm Hán-Việt: bất mãn
HSK 3.0 cấp 4
không hài lòng
dissatisfied

Ví dụ câu

他对结果不满。

Tā duì jiéguǒ bùmǎn.

Anh ấy không hài lòng với kết quả.

He is dissatisfied with the result.

Cách dùng từ này

“不满” (không hài lòng, bất mãn) là tính từ kiêm động từ. Mẫu thường gặp: “对 ... 不满”: “他 对 结果 不满” (anh ấy không hài lòng với kết quả). Cũng làm danh từ: “表示 不满” (bày tỏ sự bất mãn). Sắc thái mạnh và trang trọng hơn “不满意”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不满 viết sang phồn thể là 不滿 bù mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →