这个产品达到了国际标准。
Zhège chǎnpǐn dádào le guójì biāozhǔn.
Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc tế.
This product meets international standards.
"标准" (tiêu chuẩn; chuẩn) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: "达到 标准" (đạt tiêu chuẩn), "国际标准". Tính từ: "他 的 普通话 很 标准" (tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn), "发音 标准". Khác "标志" (dấu hiệu, biểu tượng).
标准 viết sang phồn thể là 標準 biāo zhǔn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.