Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 目标

目标

mù biāo
Âm Hán-Việt: mục tiêu
HSK 3.0 cấp 4
mục tiêu
target

Ví dụ câu

我的目标是通过HSK考试。

Wǒ de mùbiāo shì tōngguò HSK kǎoshì.

Mục tiêu của tôi là vượt qua kỳ thi HSK.

My goal is to pass the HSK exam.

Cách dùng từ này

“目标” là danh từ, chỉ mục tiêu, thường đứng sau động từ hoặc làm tân ngữ; thường đi kèm với các từ như “实现”, “设定”. Người học thường nhầm lẫn “目标” với “目的” – “目的” nghĩa là mục đích, còn “目标” là mục tiêu cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

目标 viết sang phồn thể là 目標 mù biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →