Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 标志

标志

biāo zhì
Âm Hán-Việt: tiêu chí
HSK 3.0 cấp 5
biểu tượng, dấu hiệu
sign

Ví dụ câu

这个标志表示禁止停车。

Zhège biāozhì biǎoshì jìnzhǐ tíngchē.

Biểu tượng này biểu thị cấm đỗ xe.

This sign means no parking.

Cách dùng từ này

"标志" có hai cách dùng. Danh từ: dấu hiệu, biểu tượng, logo: "交通 标志", "这 个 标志 表示 禁止 停车". Động từ, hay đi với "着": "标志 着" (đánh dấu): "标志 着 新 时代 的 开始".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

标志 viết sang phồn thể là 標誌 biāo zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →