他是志愿者,帮助很多人。
Tā shì zhìyuànzhě, bāngzhù hěnduō rén.
Anh ấy là tình nguyện viên, giúp đỡ nhiều người.
He is a volunteer, helping many people.
"志愿者" (zhìyuànzhě, tình nguyện viên) là danh từ, chỉ người tự nguyện làm việc giúp cộng đồng, không lấy công. Hay gặp: "当 志愿者" / "做 志愿者" (làm tình nguyện viên), "志愿者 活动". Hậu tố "者" chỉ người, giống trong "记者" (nhà báo), "作者" (tác giả).
志愿者 viết sang phồn thể là 志願者 zhì yuàn zhě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.