Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 志愿者

志愿者

zhì yuàn zhě
Âm Hán-Việt: chí nguyện giả
HSK 3.0 cấp 5
tình nguyện viên
volunteer

Ví dụ câu

他是志愿者,帮助很多人。

Tā shì zhìyuànzhě, bāngzhù hěnduō rén.

Anh ấy là tình nguyện viên, giúp đỡ nhiều người.

He is a volunteer, helping many people.

Cách dùng từ này

"志愿者" (zhìyuànzhě, tình nguyện viên) là danh từ, chỉ người tự nguyện làm việc giúp cộng đồng, không lấy công. Hay gặp: "当 志愿者" / "做 志愿者" (làm tình nguyện viên), "志愿者 活动". Hậu tố "者" chỉ người, giống trong "记者" (nhà báo), "作者" (tác giả).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

志愿者 viết sang phồn thể là 志願者 zhì yuàn zhě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →