她很真诚地帮助朋友。
Tā hěn zhēnchéng de bāngzhù péngyou.
Cô ấy chân thành giúp đỡ bạn bè.
She sincerely helps her friends.
Tính từ, nghĩa là chân thành, thật lòng. Có thể làm vị ngữ (他 很 真诚), định ngữ (真诚 的 朋友) hoặc đứng trước động từ với trợ từ 地 làm trạng ngữ (真诚 地 帮助, 真诚 地 感谢). Phân biệt với 诚实: 诚实 là thật thà, không nói dối, còn 真诚 là tấm lòng thật, không giả tạo.
真诚 viết sang phồn thể là 真誠 zhēn chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.