天真
tiān zhēn
Âm Hán-Việt: thiên chân
HSK 3.0 cấp 6
ngây thơ, hồn nhiên
naive
Ví dụ câu
孩子很天真。
Háizi hěn tiānzhēn.
Đứa trẻ rất ngây thơ.
The child is very innocent.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 天: 一 nhất; 大 đại
- 真: 十 thập; 具 cụ
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.