Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天才

天才

tiān cái
Âm Hán-Việt: thiên tài
HSK 3.0 cấp 6
thiên tài
talent

Ví dụ câu

莫扎特是音乐天才。

Mòzhātè shì yīnyuè tiāncái.

Mozart là thiên tài âm nhạc.

Mozart is a musical genius.

Cách dùng từ này

“天才” (thiên tài) là danh từ chỉ người có tài năng bẩm sinh xuất chúng, cũng chỉ chính tài năng ấy. Hay đi sau danh từ chỉ lĩnh vực: “音乐 天才”, “数学 天才”, hoặc làm định ngữ: “天才 少年”. Khác “人才” (nhân tài, người có năng lực) và “才华” (tài hoa thể hiện ra).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →