这家是清真餐厅。
Zhè jiā shì qīngzhēn cāntīng.
Nhà hàng này là nhà hàng Hồi giáo (halal).
This is a halal restaurant.
tính từ, dùng để chỉ thực phẩm, nhà hàng hoặc các hoạt động tuân theo quy tắc Hồi giáo (halal); thường đứng trước danh từ như “nhà hàng”, “thực phẩm”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.