Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清真

清真

qīng zhēn
Âm Hán-Việt: thanh chân
HSK 3.0 cấp 6
Hồi giáo/đồ ăn halal
Islamic

Ví dụ câu

这家是清真餐厅。

Zhè jiā shì qīngzhēn cāntīng.

Nhà hàng này là nhà hàng Hồi giáo (halal).

This is a halal restaurant.

Cách dùng từ này

tính từ, dùng để chỉ thực phẩm, nhà hàng hoặc các hoạt động tuân theo quy tắc Hồi giáo (halal); thường đứng trước danh từ như “nhà hàng”, “thực phẩm”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →