请把文件传真给我。
Qǐng bǎ wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.
Làm ơn gửi fax tài liệu cho tôi.
Please fax the document to me.
"传真" (fax) vừa là danh từ chỉ bản fax, máy fax, vừa là động từ "gửi fax": "发 传真" (gửi fax), "把 文件 传真 给 我" (fax tài liệu cho tôi). Lượng từ là "份" hoặc "张". Ngày nay ít dùng, chủ yếu gặp trong văn phòng và giấy tờ hành chính.
传真 viết sang phồn thể là 傳真 chuán zhēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.