这是一个真实的故事。
Zhè shì yí gè zhēnshí de gùshi.
Đây là một câu chuyện có thật.
This is a true story.
"真实" (chân thực, có thật) là tính từ. Hay đứng trước danh từ: "真实 的 故事" (câu chuyện có thật), "真实 情况" (tình hình thực tế), hoặc làm vị ngữ: "这 部 电影 很 真实". Khác với "真的" là phó từ "thật sự" dùng trong khẩu ngữ, như "真的 吗".
真实 viết sang phồn thể là 真實 zhēn shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.