Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诚实

诚实

chéng shí
Âm Hán-Việt: thành thực
HSK 3.0 cấp 4
trung thực
honest

Ví dụ câu

做人要诚实,不能说谎。

Zuò rén yào chéngshí, bù néng shuōhuǎng.

Làm người phải trung thực, không được nói dối.

One must be honest, lying is not acceptable.

Cách dùng từ này

"诚实" (trung thực) là tính từ chỉ phẩm chất không nói dối, không gian dối. Làm vị ngữ: "他 很 诚实"; làm định ngữ: "诚实 的 孩子". Hay gặp câu khuyên "做人 要 诚实" (làm người phải trung thực). Gần nghĩa "老实", nhưng "老实" còn có nghĩa hiền lành, chất phác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诚实 viết sang phồn thể là 誠實 chéng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →