Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诚信

诚信

chéng xìn
Âm Hán-Việt: thành tín
HSK 3.0 cấp 6
thành tín, trung thực và giữ chữ tín
genuine, honest, in good faith, honesty, integrity

Ví dụ câu

诚信是做人的根本。

Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.

Thành thật và tín nghĩa là gốc rễ của đạo làm người.

Integrity is the foundation of being a person.

Cách dùng từ này

“诚信” là danh từ, nghĩa là thành thật và giữ chữ tín (thành tín). Hay gặp: “讲 诚信” (giữ chữ tín), “诚信 是 做人 的 根本”, “诚信 经营”. So với “诚实” (trung thực): “诚实” là tính từ, chỉ không nói dối; “诚信” gồm cả trung thực lẫn giữ lời hứa, hay dùng trong kinh doanh, quan hệ xã hội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诚信 viết sang phồn thể là 誠信 chéng xìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →