Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人际

人际

rén jì
Âm Hán-Việt: nhân tế
HSK 3.0 cấp 5
giữa người với người
interpersonal

Ví dụ câu

好的人际关系对工作很有帮助。

Hǎo de rénjì guānxì duì gōngzuò hěn yǒu bāngzhù.

Quan hệ tốt với mọi người rất có ích cho công việc.

Good interpersonal relationships are very helpful at work.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人际 viết sang phồn thể là 人際 rén jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →