目前,这个项目还在进行中。
Mùqián, zhège xiàngmù hái zài jìnxíng zhōng.
Hiện tại, dự án này vẫn đang được tiến hành.
Currently, this project is still in progress.
“目前” (hiện nay, trước mắt) là danh từ chỉ thời gian, hay đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ làm trạng ngữ: “目前 这个项目 还在 进行”. Cũng đi sau giới từ, như “dào mùqián wéizhǐ” (tính đến nay). So với “现在”, “目前” trang trọng hơn và chỉ cả giai đoạn hiện tại.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.