我从来不吸烟。
Wǒ cónglái bù xīyān.
Tôi chưa bao giờ hút thuốc.
I never smoke.
“从来” (từ trước tới nay) là phó từ, hầu như chỉ dùng trong câu phủ định: “从来 不 ...” (xưa nay không, nói thói quen): “我 从来 不 吸烟”; “从来 没 ... 过” (chưa từng): “我 从来 没 去 过”. Bản thân “从来” không mang nghĩa “chưa bao giờ”, nghĩa phủ định đến từ “不” hoặc “没”.
从来 viết sang phồn thể là 從來 cóng lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.