他从中得到了很多经验。
Tā cóngzhōng dédào le hěn duō jīngyàn.
Anh ấy từ đó thu được nhiều kinh nghiệm.
He gained a lot of experience from it.
“从中” (từ trong đó) là phó từ, đứng trước động từ, “中” chỉ sự việc vừa nhắc tới: “他 从中 得到 了 很多 经验” (anh ấy thu được nhiều kinh nghiệm từ việc đó), “从中 学 到”. Khác “从而” (từ đó mà, nối kết quả).
从中 viết sang phồn thể là 從中 cóng zhōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.