Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从中

从中

cóng zhōng
Âm Hán-Việt: tòng trung
HSK 3.0 cấp 4
từ đó, trong đó
out of, from among, therefrom

Ví dụ câu

他从中得到了很多经验。

Tā cóngzhōng dédào le hěn duō jīngyàn.

Anh ấy từ đó thu được nhiều kinh nghiệm.

He gained a lot of experience from it.

Cách dùng từ này

“从中” (từ trong đó) là phó từ, đứng trước động từ, “中” chỉ sự việc vừa nhắc tới: “他 从中 得到 了 很多 经验” (anh ấy thu được nhiều kinh nghiệm từ việc đó), “从中 学 到”. Khác “从而” (từ đó mà, nối kết quả).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从中 viết sang phồn thể là 從中 cóng zhōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →