我们下周有期中考试。
Wǒmen xià zhōu yǒu qīzhōng kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi có thi giữa kỳ.
We have a midterm exam next week.
"期中" (giữa kỳ học) là danh từ, chủ yếu đứng trước "考试" thành "期中考试" (thi giữa kỳ). Trong lời nói của học sinh hay rút gọn chỉ còn "期中". Đối lập với "期末" (cuối kỳ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.