Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 其中

其中

qí zhōng
Âm Hán-Việt: kì trung
HSK 3.0 cấp 4
trong số đó
among

Ví dụ câu

我有五个苹果,其中两个是红的。

Wǒ yǒu wǔ gè píngguǒ, qízhōng liǎng gè shì hóng de.

Tôi có năm quả táo, trong đó hai quả là màu đỏ.

I have five apples, two of which are red.

Cách dùng từ này

“其中” (trong đó) đứng đầu vế sau, chỉ một phần của tập hợp vừa nói ở vế trước: “我 有 五 个 苹果, 其中 两 个 是 红 的”. Không đặt ngay sau danh từ như tiếng Việt. Cũng gặp “其中 之一” (một trong số đó).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →