Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尤其

尤其

yóu qí
Âm Hán-Việt: vưu kì
HSK 3.0 cấp 4
đặc biệt là
especially

Ví dụ câu

我喜欢水果,尤其是苹果。

Wǒ xǐhuān shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ.

Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.

I like fruits, especially apples.

Cách dùng từ này

“尤其” (đặc biệt là, nhất là) là phó từ, dùng khi nêu điểm nổi bật trong cả nhóm vừa nói. Hay gặp “尤其 是 + danh từ”: “我 喜欢 水果, 尤其 是 苹果”; hoặc đứng trước tính từ, động từ: “今天 尤其 冷”. Gần nghĩa “特别”, nhưng “尤其” cần một phạm vi để so sánh ở trước.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →