Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 其余

其余

qí yú
Âm Hán-Việt: kì dư
HSK 3.0 cấp 5
phần còn lại, những cái khác
the rest

Ví dụ câu

我只吃了一个苹果,其余的都给你。

Wǒ zhǐ chīle yí gè píngguǒ, qíyú de dōu gěi nǐ.

Tôi chỉ ăn một quả táo, còn lại đều cho bạn.

I only ate one apple, the rest are all for you.

Cách dùng từ này

đại từ, chỉ phần còn lại, những thứ khác; thường đứng sau danh từ đã nêu ("一个苹果, 其余的"). Thường đi kèm với "的" để làm tính từ cho danh từ tiếp theo. Người Việt thường nhầm "其余" với "其他" (khác) nhưng "其余" nhấn mạnh phần còn lại của một tập hợp đã đề cập.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

其余 viết sang phồn thể là 其餘 qí yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →