Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 其

其

qí
Âm Hán-Việt: kì
HSK 3.0 cấp 5
đó, của nó, của họ
det.: its, his, her, their, it, this, that

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đại từ văn viết “nó, của nó, người đó”; hiện đại chủ yếu gặp trong từ ghép: “其中” (trong số đó), “其他” (khác), “其实” (thực ra), “其次” (tiếp theo), “尤其” (đặc biệt là), “极其” (vô cùng). Cấu trúc hay gặp: “其中一个” (một trong số đó).

Ví dụ câu

其中一个是我的。

Qízhōng yí gè shì wǒ de.

Một trong số đó là của tôi.

One of them is mine.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「其」