Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 莫名其妙

莫名其妙

mò míng qí miào
Âm Hán-Việt: mạc danh kì diệu
HSK 3.0 cấp 7
không rõ lý do/kỳ lạ
baffling

Ví dụ câu

他莫名其妙地笑了。

Tā mòmíngqímiào de xiào le.

Anh ấy cười một cách kỳ lạ.

He laughed for no apparent reason.

Cách dùng từ này

"莫名其妙" (khó hiểu, chẳng hiểu sao) là thành ngữ, nói việc kỳ lạ không giải thích được nguyên do. Hay làm trạng ngữ với "地": "他 莫名其妙 地 笑 了" (anh ấy tự dưng bật cười), làm vị ngữ: "这件事 真 莫名其妙", hoặc chỉ cảm giác không hiểu gì: "我 感到 莫名其妙" (tôi chẳng hiểu ra sao).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →