Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 及其

及其

jí qí
Âm Hán-Việt: cập kì
HSK 3.0 cấp 7
và; cùng với
and its

Ví dụ câu

老师及其学生都来了。

Lǎoshī jí qí xuéshēng dōu lái le.

Giáo viên và học sinh của thầy đều đến.

The teacher and his students all came.

Cách dùng từ này

“及其” là liên từ văn viết, ghép từ “及” (và) với “其” (của người ấy, của nó), nghĩa là “và … của (người/vật) đó”. Dùng theo khung “A 及其 B”, trong đó B thuộc về A: “老师 及其 学生 都 来 了” nghĩa là thầy giáo và học trò của thầy đều đến. Khác “以及” chỉ đơn thuần nối các mục.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →