Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 力所能及

力所能及

lì suǒ néng jí
Âm Hán-Việt: lực sở năng cập
HSK 3.0 cấp 7
trong tầm tay
as far as one's capabilities extend (idiom)

Ví dụ câu

我会做力所能及的事。

Wǒ huì zuò lì suǒ néng jí de shì.

Tôi sẽ làm những việc trong tầm tay.

I will do what I can.

Cách dùng từ này

“力所能及” (trong khả năng của mình) là thành ngữ, thường làm định ngữ với “的”: “我 会 做 力所能及 的 事” (tôi sẽ làm những việc trong khả năng). Cũng gặp trong khung “在…力所能及 的 范围 内” (trong phạm vi sức mình làm được).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →