他做事很有魄力。
Tā zuò shì hěn yǒu pòlì.
Anh ấy làm việc rất có khí phách.
He is very decisive in doing things.
“魄力” là danh từ chỉ bản lĩnh dám quyết, dám làm, xử lý việc dứt khoát. Hay đi với “有”, “很有”, “缺乏”: “做事 很有魄力”. Thường dùng khen người lãnh đạo, quản lý. Gần “勇气” (dũng khí), nhưng “魄力” nhấn sự quyết đoán khi làm việc lớn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.