Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 力争

力争

lì zhēng
Âm Hán-Việt: lực tranh
HSK 3.0 cấp 7
cố gắng giành được
to work hard for

Ví dụ câu

我们要力争第一。

Wǒmen yào lì zhēng dì yī.

Chúng ta phải cố gắng giành vị trí thứ nhất.

We must strive for first place.

Cách dùng từ này

“力争” (cố sức giành lấy) là động từ, theo sau là mục tiêu cần đạt, có thể là danh từ hoặc cụm động từ: “我们 要 力争 第 一” (chúng ta phải cố giành hạng nhất). Thường dùng trong lời quyết tâm, kế hoạch, như cố gắng sớm hoàn thành. Văn phong hơi trang trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

力争 viết sang phồn thể là 力爭 lì zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →