Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无力

无力

wú lì
Âm Hán-Việt: vô lực
HSK 3.0 cấp 7
bất lực; yếu đuối
powerless

Ví dụ câu

他生病了,全身无力。

Tā shēngbìng le, quánshēn wúlì.

Anh ấy bị ốm, toàn thân yếu đuối.

He is sick and feels weak all over.

Cách dùng từ này

“无力” (không có sức, yếu ớt) là tính từ, hay làm vị ngữ: “全身 无力” (toàn thân rã rời). Đứng trước động từ thì nghĩa là không đủ sức, không có khả năng làm việc đó: không đủ sức trả nợ, không đủ sức thay đổi. Gần nghĩa “无能为力” (bất lực, không làm gì được).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无力 viết sang phồn thể là 無力 wú lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →