这种武器的威力很大。
Zhè zhǒng wǔqì de wēilì hěn dà.
Loại vũ khí này có uy lực rất lớn.
This weapon has great power.
“威力” là danh từ, chỉ sức mạnh to lớn, sức tàn phá hoặc tác dụng mạnh. Hay dùng cho vũ khí, thiên tai hoặc thứ có tác động mạnh: “武器 的 威力 很 大”, “台风 的 威力”, “发挥 威力”. Thường đi với “大”, “强”. Khác “威风” (oai phong), vốn chỉ dáng vẻ uy nghi của người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.