他做事很有气魄。
Tā zuò shì hěn yǒu qìpò.
Anh ấy làm việc rất có khí phách.
He does things with great boldness.
Danh từ, nghĩa là khí phách, tầm vóc, sự hào hùng (của người hoặc công trình, tác phẩm). Hay gặp: "有 气魄", "很有气魄" (như câu ví dụ), "气魄 很大". Gần nghĩa "气势": "气势" là thế mạnh toát ra bên ngoài, "气魄" thiên về tầm nhìn, dám nghĩ dám làm.
气魄 viết sang phồn thể là 氣魄 qì pò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.