Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 所

所

suǒ
Âm Hán-Việt: sở
HSK 3.0 cấp 3
nơi, chỗ
place; (classifier for buildings)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Có mặt trong nhiều từ ghép: 所以 (cho nên), 所有 (tất cả), 厕所 (nhà vệ sinh), 场所 (nơi chốn), 研究所 (viện nghiên cứu). Làm lượng từ cho trường học, bệnh viện, đi sau 一 hoặc 这. Trong văn viết, 所 đứng trước động từ tạo cụm danh từ, nghĩa là cái mà, điều mà.

Ví dụ câu

厕所在那边。

Cèsuǒ zài nàbiān.

Nhà vệ sinh ở đằng kia.

The toilet is over there.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「所」