他整天无所事事。
Tā zhěngtiān wú suǒ shì shì.
Anh ấy cả ngày không có việc gì làm.
He does nothing all day.
“无所事事” (ăn không ngồi rồi) là thành ngữ làm vị ngữ, hay đi với “整天”: “他 整天 无所事事”. Mang ý chê lười, rảnh rỗi mà không làm gì. Khác “无所作为” (chẳng làm nên trò trống gì): thành ngữ đó nói về thành tích, không nói về sự rảnh rỗi.
无所事事 viết sang phồn thể là 無所事事 wú suǒ shì shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.