Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无所事事

无所事事

wú suǒ shì shì
Âm Hán-Việt: vô sở sự sự
HSK 3.0 cấp 9
không có việc gì làm
to have nothing to do

Ví dụ câu

他整天无所事事。

Tā zhěngtiān wú suǒ shì shì.

Anh ấy cả ngày không có việc gì làm.

He does nothing all day.

Cách dùng từ này

“无所事事” (ăn không ngồi rồi) là thành ngữ làm vị ngữ, hay đi với “整天”: “他 整天 无所事事”. Mang ý chê lười, rảnh rỗi mà không làm gì. Khác “无所作为” (chẳng làm nên trò trống gì): thành ngữ đó nói về thành tích, không nói về sự rảnh rỗi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无所事事 viết sang phồn thể là 無所事事 wú suǒ shì shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →